Nghĩa của từ "past cure, past care" trong tiếng Việt
"past cure, past care" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
past cure, past care
US /pæst kjʊr pæst ker/
UK /pɑːst kjʊə pɑːst keə/
Thành ngữ
vô phương cứu chữa, không thể cứu vãn
referring to a situation or condition that is beyond remedy or help, often implying that since it cannot be fixed, one should stop worrying about it
Ví dụ:
•
The damage to the antique vase is past cure, past care; there is no point in crying over it now.
Hư hại của chiếc bình cổ đã vô phương cứu chữa; chẳng ích gì khi khóc lóc về nó bây giờ.
•
Once the decision was finalized, he accepted that the matter was past cure, past care.
Khi quyết định đã được hoàn tất, anh ấy chấp nhận rằng vấn đề đã không còn cách nào cứu vãn.
Từ liên quan: